Omron

3G3MX2-A2004-V1

Giá: Liên hệ

Số lượng tồn: Liên hệ

Biến tần 400W, 3P/1P 200VAC. Chức năng PID, Sensorless Vector

  • Phương pháp điều khiển: Phase-to-phase điều rộng xung hình SIN (Sensorless vector control, close loop vector with motor feedback, V/F)
  • Tần số ngõ ra: 0.1~400Hz (hoặc 1000Hz ở chế độ tần số cao)
  • Cấp chính xác: ±0.01% ở tần số max. (digital set); ±0.2% ở tần số max. (analog set)
  • Độ phân giải tần số đặt: Digital set value: 0.01Hz; Analogue set value: 1/1000 ở tần số max.
  • Độ phân giải tần số ngõ ra: 0.01Hz
  • Momen khởi động: 200%/0.5Hz (sensorless vector control)
  • Đặt tần số: 0 to 10 VDC (10KΩ), 4 to 20mA (100Ω), RS485 Modbus, Network
  • Đặc tính V/F: Constant/ reduced torque, free V/f
  • Ngõ vào analog: 2 ngõ vào 0 to 10V (10KΩ), 4 to 20mA (100Ω)
  • Ngõ vào Pulse train: 0 to 10V (tối đa 24V), tần số đến 32KHz
  • Bảo vệ quá dòng tức thời: 200% (tải hằng số)
  • Khả năng quá tải: 150% trong 60s (tải hằng số); 120% trong 60s (tải biến thiên)
  • Khả năng quá áp: 800V cho model 400V và 400V cho model 200V
  • Khả năng thấp áp: 345V cho model 400V và 172.5V cho model 200V
  • Thời gian tăng/giảm tốc: 0.01 ~ 3600s
  • Sóng mang ngõ ra: 2~15kHz
  • Chức năng bảo vệ: Overcurrent, overvoltage, undervoltage, electronic thermal, temperature error, ground fault overcurrent at power-on status, rush current prevention circuit, overload limit, incoming overvoltage, external trip, memory error, CPU error, USP error, communication error, overvoltage suppression during deceleration, protection upon momentary power outage, emergency cutoff, …
  • Truyền thông: RS422/RS485, Modbus, DeviceNet, Profibus, Componet, Ethercat, ML-II and CanOpen

Chi tiết
3G3MX2-A4004-V1

Giá: Liên hệ

Số lượng tồn: Liên hệ

Biến tần 400W, 3P 380VAC. Chức năng PID, Sensorless Vector

  • Phương pháp điều khiển: Phase-to-phase điều rộng xung hình SIN (Sensorless vector control, close loop vector with motor feedback, V/F)
  • Tần số ngõ ra: 0.1~400Hz (hoặc 1000Hz ở chế độ tần số cao)
  • Cấp chính xác: ±0.01% ở tần số max. (digital set); ±0.2% ở tần số max. (analog set)
  • Độ phân giải tần số đặt: Digital set value: 0.01Hz; Analogue set value: 1/1000 ở tần số max.
  • Độ phân giải tần số ngõ ra: 0.01Hz
  • Momen khởi động: 200%/0.5Hz (sensorless vector control)
  • Đặt tần số: 0 to 10 VDC (10KΩ), 4 to 20mA (100Ω), RS485 Modbus, Network
  • Đặc tính V/F: Constant/ reduced torque, free V/f
  • Ngõ vào analog: 2 ngõ vào 0 to 10V (10KΩ), 4 to 20mA (100Ω)
  • Ngõ vào Pulse train: 0 to 10V (tối đa 24V), tần số đến 32KHz
  • Bảo vệ quá dòng tức thời: 200% (tải hằng số)
  • Khả năng quá tải: 150% trong 60s (tải hằng số); 120% trong 60s (tải biến thiên)
  • Khả năng quá áp: 800V cho model 400V và 400V cho model 200V
  • Khả năng thấp áp: 345V cho model 400V và 172.5V cho model 200V
  • Thời gian tăng/giảm tốc: 0.01 ~ 3600s
  • Sóng mang ngõ ra: 2~15kHz
  • Chức năng bảo vệ: Overcurrent, overvoltage, undervoltage, electronic thermal, temperature error, ground fault overcurrent at power-on status, rush current prevention circuit, overload limit, incoming overvoltage, external trip, memory error, CPU error, USP error, communication error, overvoltage suppression during deceleration, protection upon momentary power outage, emergency cutoff, …
  • Truyền thông: RS422/RS485, Modbus, DeviceNet, Profibus, Componet, Ethercat, ML-II and CanOpen

Chi tiết
3G3MX2-A2007-V1

Giá: Liên hệ

Số lượng tồn: Liên hệ

Biến tần 750W, 3P/1P 200VAC. Chức năng PID, Sensorless Vector

  • Phương pháp điều khiển: Phase-to-phase điều rộng xung hình SIN (Sensorless vector control, close loop vector with motor feedback, V/F)
  • Tần số ngõ ra: 0.1~400Hz (hoặc 1000Hz ở chế độ tần số cao)
  • Cấp chính xác: ±0.01% ở tần số max. (digital set); ±0.2% ở tần số max. (analog set)
  • Độ phân giải tần số đặt: Digital set value: 0.01Hz; Analogue set value: 1/1000 ở tần số max.
  • Độ phân giải tần số ngõ ra: 0.01Hz
  • Momen khởi động: 200%/0.5Hz (sensorless vector control)
  • Đặt tần số: 0 to 10 VDC (10KΩ), 4 to 20mA (100Ω), RS485 Modbus, Network
  • Đặc tính V/F: Constant/ reduced torque, free V/f
  • Ngõ vào analog: 2 ngõ vào 0 to 10V (10KΩ), 4 to 20mA (100Ω)
  • Ngõ vào Pulse train: 0 to 10V (tối đa 24V), tần số đến 32KHz
  • Bảo vệ quá dòng tức thời: 200% (tải hằng số)
  • Khả năng quá tải: 150% trong 60s (tải hằng số); 120% trong 60s (tải biến thiên)
  • Khả năng quá áp: 800V cho model 400V và 400V cho model 200V
  • Khả năng thấp áp: 345V cho model 400V và 172.5V cho model 200V
  • Thời gian tăng/giảm tốc: 0.01 ~ 3600s
  • Sóng mang ngõ ra: 2~15kHz
  • Chức năng bảo vệ: Overcurrent, overvoltage, undervoltage, electronic thermal, temperature error, ground fault overcurrent at power-on status, rush current prevention circuit, overload limit, incoming overvoltage, external trip, memory error, CPU error, USP error, communication error, overvoltage suppression during deceleration, protection upon momentary power outage, emergency cutoff, …
  • Truyền thông: RS422/RS485, Modbus, DeviceNet, Profibus, Componet, Ethercat, ML-II and CanOpen

Chi tiết
3G3MX2-A4007-V1

Giá: Liên hệ

Số lượng tồn: Liên hệ

Biến tần 750W, 3P 380VAC. Chức năng PID, Sensorless Vector

  • Phương pháp điều khiển: Phase-to-phase điều rộng xung hình SIN (Sensorless vector control, close loop vector with motor feedback, V/F)
  • Tần số ngõ ra: 0.1~400Hz (hoặc 1000Hz ở chế độ tần số cao)
  • Cấp chính xác: ±0.01% ở tần số max. (digital set); ±0.2% ở tần số max. (analog set)
  • Độ phân giải tần số đặt: Digital set value: 0.01Hz; Analogue set value: 1/1000 ở tần số max.
  • Độ phân giải tần số ngõ ra: 0.01Hz
  • Momen khởi động: 200%/0.5Hz (sensorless vector control)
  • Đặt tần số: 0 to 10 VDC (10KΩ), 4 to 20mA (100Ω), RS485 Modbus, Network
  • Đặc tính V/F: Constant/ reduced torque, free V/f
  • Ngõ vào analog: 2 ngõ vào 0 to 10V (10KΩ), 4 to 20mA (100Ω)
  • Ngõ vào Pulse train: 0 to 10V (tối đa 24V), tần số đến 32KHz
  • Bảo vệ quá dòng tức thời: 200% (tải hằng số)
  • Khả năng quá tải: 150% trong 60s (tải hằng số); 120% trong 60s (tải biến thiên)
  • Khả năng quá áp: 800V cho model 400V và 400V cho model 200V
  • Khả năng thấp áp: 345V cho model 400V và 172.5V cho model 200V
  • Thời gian tăng/giảm tốc: 0.01 ~ 3600s
  • Sóng mang ngõ ra: 2~15kHz
  • Chức năng bảo vệ: Overcurrent, overvoltage, undervoltage, electronic thermal, temperature error, ground fault overcurrent at power-on status, rush current prevention circuit, overload limit, incoming overvoltage, external trip, memory error, CPU error, USP error, communication error, overvoltage suppression during deceleration, protection upon momentary power outage, emergency cutoff, …
  • Truyền thông: RS422/RS485, Modbus, DeviceNet, Profibus, Componet, Ethercat, ML-II and CanOpen

Chi tiết
3G3MX2-A2015-V1

Giá: Liên hệ

Số lượng tồn: Liên hệ

Biến tần 1,5KW, 3P/1P 200VAC. Chức năng PID, Sensorless Vector

  • Phương pháp điều khiển: Phase-to-phase điều rộng xung hình SIN (Sensorless vector control, close loop vector with motor feedback, V/F)
  • Tần số ngõ ra: 0.1~400Hz (hoặc 1000Hz ở chế độ tần số cao)
  • Cấp chính xác: ±0.01% ở tần số max. (digital set); ±0.2% ở tần số max. (analog set)
  • Độ phân giải tần số đặt: Digital set value: 0.01Hz; Analogue set value: 1/1000 ở tần số max.
  • Độ phân giải tần số ngõ ra: 0.01Hz
  • Momen khởi động: 200%/0.5Hz (sensorless vector control)
  • Đặt tần số: 0 to 10 VDC (10KΩ), 4 to 20mA (100Ω), RS485 Modbus, Network
  • Đặc tính V/F: Constant/ reduced torque, free V/f
  • Ngõ vào analog: 2 ngõ vào 0 to 10V (10KΩ), 4 to 20mA (100Ω)
  • Ngõ vào Pulse train: 0 to 10V (tối đa 24V), tần số đến 32KHz
  • Bảo vệ quá dòng tức thời: 200% (tải hằng số)
  • Khả năng quá tải: 150% trong 60s (tải hằng số); 120% trong 60s (tải biến thiên)
  • Khả năng quá áp: 800V cho model 400V và 400V cho model 200V
  • Khả năng thấp áp: 345V cho model 400V và 172.5V cho model 200V
  • Thời gian tăng/giảm tốc: 0.01 ~ 3600s
  • Sóng mang ngõ ra: 2~15kHz
  • Chức năng bảo vệ: Overcurrent, overvoltage, undervoltage, electronic thermal, temperature error, ground fault overcurrent at power-on status, rush current prevention circuit, overload limit, incoming overvoltage, external trip, memory error, CPU error, USP error, communication error, overvoltage suppression during deceleration, protection upon momentary power outage, emergency cutoff, …
  • Truyền thông: RS422/RS485, Modbus, DeviceNet, Profibus, Componet, Ethercat, ML-II and CanOpen

Chi tiết
3G3MX2-A4015-V1

Giá: Liên hệ

Số lượng tồn: Liên hệ

Biến tần 1,5KW, 3P 380VAC. Chức năng PID, Sensorless Vector

  • Phương pháp điều khiển: Phase-to-phase điều rộng xung hình SIN (Sensorless vector control, close loop vector with motor feedback, V/F)
  • Tần số ngõ ra: 0.1~400Hz (hoặc 1000Hz ở chế độ tần số cao)
  • Cấp chính xác: ±0.01% ở tần số max. (digital set); ±0.2% ở tần số max. (analog set)
  • Độ phân giải tần số đặt: Digital set value: 0.01Hz; Analogue set value: 1/1000 ở tần số max.
  • Độ phân giải tần số ngõ ra: 0.01Hz
  • Momen khởi động: 200%/0.5Hz (sensorless vector control)
  • Đặt tần số: 0 to 10 VDC (10KΩ), 4 to 20mA (100Ω), RS485 Modbus, Network
  • Đặc tính V/F: Constant/ reduced torque, free V/f
  • Ngõ vào analog: 2 ngõ vào 0 to 10V (10KΩ), 4 to 20mA (100Ω)
  • Ngõ vào Pulse train: 0 to 10V (tối đa 24V), tần số đến 32KHz
  • Bảo vệ quá dòng tức thời: 200% (tải hằng số)
  • Khả năng quá tải: 150% trong 60s (tải hằng số); 120% trong 60s (tải biến thiên)
  • Khả năng quá áp: 800V cho model 400V và 400V cho model 200V
  • Khả năng thấp áp: 345V cho model 400V và 172.5V cho model 200V
  • Thời gian tăng/giảm tốc: 0.01 ~ 3600s
  • Sóng mang ngõ ra: 2~15kHz
  • Chức năng bảo vệ: Overcurrent, overvoltage, undervoltage, electronic thermal, temperature error, ground fault overcurrent at power-on status, rush current prevention circuit, overload limit, incoming overvoltage, external trip, memory error, CPU error, USP error, communication error, overvoltage suppression during deceleration, protection upon momentary power outage, emergency cutoff, …
  • Truyền thông: RS422/RS485, Modbus, DeviceNet, Profibus, Componet, Ethercat, ML-II and CanOpen

Chi tiết
3G3MX2-A2022-V1

Giá: Liên hệ

Số lượng tồn: Liên hệ

Biến tần 2,2KW, 3P/1P 200VAC. Chức năng PID, Sensorless Vector

  • Phương pháp điều khiển: Phase-to-phase điều rộng xung hình SIN (Sensorless vector control, close loop vector with motor feedback, V/F)
  • Tần số ngõ ra: 0.1~400Hz (hoặc 1000Hz ở chế độ tần số cao)
  • Cấp chính xác: ±0.01% ở tần số max. (digital set); ±0.2% ở tần số max. (analog set)
  • Độ phân giải tần số đặt: Digital set value: 0.01Hz; Analogue set value: 1/1000 ở tần số max.
  • Độ phân giải tần số ngõ ra: 0.01Hz
  • Momen khởi động: 200%/0.5Hz (sensorless vector control)
  • Đặt tần số: 0 to 10 VDC (10KΩ), 4 to 20mA (100Ω), RS485 Modbus, Network
  • Đặc tính V/F: Constant/ reduced torque, free V/f
  • Ngõ vào analog: 2 ngõ vào 0 to 10V (10KΩ), 4 to 20mA (100Ω)
  • Ngõ vào Pulse train: 0 to 10V (tối đa 24V), tần số đến 32KHz
  • Bảo vệ quá dòng tức thời: 200% (tải hằng số)
  • Khả năng quá tải: 150% trong 60s (tải hằng số); 120% trong 60s (tải biến thiên)
  • Khả năng quá áp: 800V cho model 400V và 400V cho model 200V
  • Khả năng thấp áp: 345V cho model 400V và 172.5V cho model 200V
  • Thời gian tăng/giảm tốc: 0.01 ~ 3600s
  • Sóng mang ngõ ra: 2~15kHz
  • Chức năng bảo vệ: Overcurrent, overvoltage, undervoltage, electronic thermal, temperature error, ground fault overcurrent at power-on status, rush current prevention circuit, overload limit, incoming overvoltage, external trip, memory error, CPU error, USP error, communication error, overvoltage suppression during deceleration, protection upon momentary power outage, emergency cutoff, …
  • Truyền thông: RS422/RS485, Modbus, DeviceNet, Profibus, Componet, Ethercat, ML-II and CanOpen

Chi tiết
3G3MX2-A4022-V1

Giá: Liên hệ

Số lượng tồn: Liên hệ

Biến tần 2,2KW, 3P 380VAC. Chức năng PID, Sensorless Vector

  • Phương pháp điều khiển: Phase-to-phase điều rộng xung hình SIN (Sensorless vector control, close loop vector with motor feedback, V/F)
  • Tần số ngõ ra: 0.1~400Hz (hoặc 1000Hz ở chế độ tần số cao)
  • Cấp chính xác: ±0.01% ở tần số max. (digital set); ±0.2% ở tần số max. (analog set)
  • Độ phân giải tần số đặt: Digital set value: 0.01Hz; Analogue set value: 1/1000 ở tần số max.
  • Độ phân giải tần số ngõ ra: 0.01Hz
  • Momen khởi động: 200%/0.5Hz (sensorless vector control)
  • Đặt tần số: 0 to 10 VDC (10KΩ), 4 to 20mA (100Ω), RS485 Modbus, Network
  • Đặc tính V/F: Constant/ reduced torque, free V/f
  • Ngõ vào analog: 2 ngõ vào 0 to 10V (10KΩ), 4 to 20mA (100Ω)
  • Ngõ vào Pulse train: 0 to 10V (tối đa 24V), tần số đến 32KHz
  • Bảo vệ quá dòng tức thời: 200% (tải hằng số)
  • Khả năng quá tải: 150% trong 60s (tải hằng số); 120% trong 60s (tải biến thiên)
  • Khả năng quá áp: 800V cho model 400V và 400V cho model 200V
  • Khả năng thấp áp: 345V cho model 400V và 172.5V cho model 200V
  • Thời gian tăng/giảm tốc: 0.01 ~ 3600s
  • Sóng mang ngõ ra: 2~15kHz
  • Chức năng bảo vệ: Overcurrent, overvoltage, undervoltage, electronic thermal, temperature error, ground fault overcurrent at power-on status, rush current prevention circuit, overload limit, incoming overvoltage, external trip, memory error, CPU error, USP error, communication error, overvoltage suppression during deceleration, protection upon momentary power outage, emergency cutoff, …
  • Truyền thông: RS422/RS485, Modbus, DeviceNet, Profibus, Componet, Ethercat, ML-II and CanOpen

Chi tiết
3G3MX2-A2037-V1

Giá: Liên hệ

Số lượng tồn: Liên hệ

Biến tần 3,7KW, 3P/1P 200VAC. Chức năng PID, Sensorless Vector

  • Phương pháp điều khiển: Phase-to-phase điều rộng xung hình SIN (Sensorless vector control, close loop vector with motor feedback, V/F)
  • Tần số ngõ ra: 0.1~400Hz (hoặc 1000Hz ở chế độ tần số cao)
  • Cấp chính xác: ±0.01% ở tần số max. (digital set); ±0.2% ở tần số max. (analog set)
  • Độ phân giải tần số đặt: Digital set value: 0.01Hz; Analogue set value: 1/1000 ở tần số max.
  • Độ phân giải tần số ngõ ra: 0.01Hz
  • Momen khởi động: 200%/0.5Hz (sensorless vector control)
  • Đặt tần số: 0 to 10 VDC (10KΩ), 4 to 20mA (100Ω), RS485 Modbus, Network
  • Đặc tính V/F: Constant/ reduced torque, free V/f
  • Ngõ vào analog: 2 ngõ vào 0 to 10V (10KΩ), 4 to 20mA (100Ω)
  • Ngõ vào Pulse train: 0 to 10V (tối đa 24V), tần số đến 32KHz
  • Bảo vệ quá dòng tức thời: 200% (tải hằng số)
  • Khả năng quá tải: 150% trong 60s (tải hằng số); 120% trong 60s (tải biến thiên)
  • Khả năng quá áp: 800V cho model 400V và 400V cho model 200V
  • Khả năng thấp áp: 345V cho model 400V và 172.5V cho model 200V
  • Thời gian tăng/giảm tốc: 0.01 ~ 3600s
  • Sóng mang ngõ ra: 2~15kHz
  • Chức năng bảo vệ: Overcurrent, overvoltage, undervoltage, electronic thermal, temperature error, ground fault overcurrent at power-on status, rush current prevention circuit, overload limit, incoming overvoltage, external trip, memory error, CPU error, USP error, communication error, overvoltage suppression during deceleration, protection upon momentary power outage, emergency cutoff, …
  • Truyền thông: RS422/RS485, Modbus, DeviceNet, Profibus, Componet, Ethercat, ML-II and CanOpen

Chi tiết
3G3MX2-A4040-V1

Giá: Liên hệ

Số lượng tồn: Liên hệ

Biến tần 4KW, 3P 380VAC. Chức năng PID, Sensorless Vector

  • Phương pháp điều khiển: Phase-to-phase điều rộng xung hình SIN (Sensorless vector control, close loop vector with motor feedback, V/F)
  • Tần số ngõ ra: 0.1~400Hz (hoặc 1000Hz ở chế độ tần số cao)
  • Cấp chính xác: ±0.01% ở tần số max. (digital set); ±0.2% ở tần số max. (analog set)
  • Độ phân giải tần số đặt: Digital set value: 0.01Hz; Analogue set value: 1/1000 ở tần số max.
  • Độ phân giải tần số ngõ ra: 0.01Hz
  • Momen khởi động: 200%/0.5Hz (sensorless vector control)
  • Đặt tần số: 0 to 10 VDC (10KΩ), 4 to 20mA (100Ω), RS485 Modbus, Network
  • Đặc tính V/F: Constant/ reduced torque, free V/f
  • Ngõ vào analog: 2 ngõ vào 0 to 10V (10KΩ), 4 to 20mA (100Ω)
  • Ngõ vào Pulse train: 0 to 10V (tối đa 24V), tần số đến 32KHz
  • Bảo vệ quá dòng tức thời: 200% (tải hằng số)
  • Khả năng quá tải: 150% trong 60s (tải hằng số); 120% trong 60s (tải biến thiên)
  • Khả năng quá áp: 800V cho model 400V và 400V cho model 200V
  • Khả năng thấp áp: 345V cho model 400V và 172.5V cho model 200V
  • Thời gian tăng/giảm tốc: 0.01 ~ 3600s
  • Sóng mang ngõ ra: 2~15kHz
  • Chức năng bảo vệ: Overcurrent, overvoltage, undervoltage, electronic thermal, temperature error, ground fault overcurrent at power-on status, rush current prevention circuit, overload limit, incoming overvoltage, external trip, memory error, CPU error, USP error, communication error, overvoltage suppression during deceleration, protection upon momentary power outage, emergency cutoff, …
  • Truyền thông: RS422/RS485, Modbus, DeviceNet, Profibus, Componet, Ethercat, ML-II and CanOpen

Chi tiết
3G3MX2-A4055-V1

Giá: Liên hệ

Số lượng tồn: Liên hệ

Biến tần 5,5KW, 3P 380VAC. Chức năng PID, Sensorless Vector

  • Phương pháp điều khiển: Phase-to-phase điều rộng xung hình SIN (Sensorless vector control, close loop vector with motor feedback, V/F)
  • Tần số ngõ ra: 0.1~400Hz (hoặc 1000Hz ở chế độ tần số cao)
  • Cấp chính xác: ±0.01% ở tần số max. (digital set); ±0.2% ở tần số max. (analog set)
  • Độ phân giải tần số đặt: Digital set value: 0.01Hz; Analogue set value: 1/1000 ở tần số max.
  • Độ phân giải tần số ngõ ra: 0.01Hz
  • Momen khởi động: 200%/0.5Hz (sensorless vector control)
  • Đặt tần số: 0 to 10 VDC (10KΩ), 4 to 20mA (100Ω), RS485 Modbus, Network
  • Đặc tính V/F: Constant/ reduced torque, free V/f
  • Ngõ vào analog: 2 ngõ vào 0 to 10V (10KΩ), 4 to 20mA (100Ω)
  • Ngõ vào Pulse train: 0 to 10V (tối đa 24V), tần số đến 32KHz
  • Bảo vệ quá dòng tức thời: 200% (tải hằng số)
  • Khả năng quá tải: 150% trong 60s (tải hằng số); 120% trong 60s (tải biến thiên)
  • Khả năng quá áp: 800V cho model 400V và 400V cho model 200V
  • Khả năng thấp áp: 345V cho model 400V và 172.5V cho model 200V
  • Thời gian tăng/giảm tốc: 0.01 ~ 3600s
  • Sóng mang ngõ ra: 2~15kHz
  • Chức năng bảo vệ: Overcurrent, overvoltage, undervoltage, electronic thermal, temperature error, ground fault overcurrent at power-on status, rush current prevention circuit, overload limit, incoming overvoltage, external trip, memory error, CPU error, USP error, communication error, overvoltage suppression during deceleration, protection upon momentary power outage, emergency cutoff, …
  • Truyền thông: RS422/RS485, Modbus, DeviceNet, Profibus, Componet, Ethercat, ML-II and CanOpen

Chi tiết
3G3MX2-A4075-V1

Giá: Liên hệ

Số lượng tồn: Liên hệ

Biến tần 7,5KW, 3P 380VAC. Chức năng PID, Sensorless Vector

  • Phương pháp điều khiển: Phase-to-phase điều rộng xung hình SIN (Sensorless vector control, close loop vector with motor feedback, V/F)
  • Tần số ngõ ra: 0.1~400Hz (hoặc 1000Hz ở chế độ tần số cao)
  • Cấp chính xác: ±0.01% ở tần số max. (digital set); ±0.2% ở tần số max. (analog set)
  • Độ phân giải tần số đặt: Digital set value: 0.01Hz; Analogue set value: 1/1000 ở tần số max.
  • Độ phân giải tần số ngõ ra: 0.01Hz
  • Momen khởi động: 200%/0.5Hz (sensorless vector control)
  • Đặt tần số: 0 to 10 VDC (10KΩ), 4 to 20mA (100Ω), RS485 Modbus, Network
  • Đặc tính V/F: Constant/ reduced torque, free V/f
  • Ngõ vào analog: 2 ngõ vào 0 to 10V (10KΩ), 4 to 20mA (100Ω)
  • Ngõ vào Pulse train: 0 to 10V (tối đa 24V), tần số đến 32KHz
  • Bảo vệ quá dòng tức thời: 200% (tải hằng số)
  • Khả năng quá tải: 150% trong 60s (tải hằng số); 120% trong 60s (tải biến thiên)
  • Khả năng quá áp: 800V cho model 400V và 400V cho model 200V
  • Khả năng thấp áp: 345V cho model 400V và 172.5V cho model 200V
  • Thời gian tăng/giảm tốc: 0.01 ~ 3600s
  • Sóng mang ngõ ra: 2~15kHz
  • Chức năng bảo vệ: Overcurrent, overvoltage, undervoltage, electronic thermal, temperature error, ground fault overcurrent at power-on status, rush current prevention circuit, overload limit, incoming overvoltage, external trip, memory error, CPU error, USP error, communication error, overvoltage suppression during deceleration, protection upon momentary power outage, emergency cutoff, …
  • Truyền thông: RS422/RS485, Modbus, DeviceNet, Profibus, Componet, Ethercat, ML-II and CanOpen

Chi tiết
3G3MX2-A4110-V1

Giá: Liên hệ

Số lượng tồn: Liên hệ

Biến tần 11KW, 3P 380VAC. Chức năng PID, Sensorless Vector

  • Phương pháp điều khiển: Phase-to-phase điều rộng xung hình SIN (Sensorless vector control, close loop vector with motor feedback, V/F)
  • Tần số ngõ ra: 0.1~400Hz (hoặc 1000Hz ở chế độ tần số cao)
  • Cấp chính xác: ±0.01% ở tần số max. (digital set); ±0.2% ở tần số max. (analog set)
  • Độ phân giải tần số đặt: Digital set value: 0.01Hz; Analogue set value: 1/1000 ở tần số max.
  • Độ phân giải tần số ngõ ra: 0.01Hz
  • Momen khởi động: 200%/0.5Hz (sensorless vector control)
  • Đặt tần số: 0 to 10 VDC (10KΩ), 4 to 20mA (100Ω), RS485 Modbus, Network
  • Đặc tính V/F: Constant/ reduced torque, free V/f
  • Ngõ vào analog: 2 ngõ vào 0 to 10V (10KΩ), 4 to 20mA (100Ω)
  • Ngõ vào Pulse train: 0 to 10V (tối đa 24V), tần số đến 32KHz
  • Bảo vệ quá dòng tức thời: 200% (tải hằng số)
  • Khả năng quá tải: 150% trong 60s (tải hằng số); 120% trong 60s (tải biến thiên)
  • Khả năng quá áp: 800V cho model 400V và 400V cho model 200V
  • Khả năng thấp áp: 345V cho model 400V và 172.5V cho model 200V
  • Thời gian tăng/giảm tốc: 0.01 ~ 3600s
  • Sóng mang ngõ ra: 2~15kHz
  • Chức năng bảo vệ: Overcurrent, overvoltage, undervoltage, electronic thermal, temperature error, ground fault overcurrent at power-on status, rush current prevention circuit, overload limit, incoming overvoltage, external trip, memory error, CPU error, USP error, communication error, overvoltage suppression during deceleration, protection upon momentary power outage, emergency cutoff, …
  • Truyền thông: RS422/RS485, Modbus, DeviceNet, Profibus, Componet, Ethercat, ML-II and CanOpen

Chi tiết
3G3MX2-A4150-V1

Giá: Liên hệ

Số lượng tồn: Liên hệ

Biến tần 15KW, 3P 380VAC. Chức năng PID, Sensorless Vector

  • Phương pháp điều khiển: Phase-to-phase điều rộng xung hình SIN (Sensorless vector control, close loop vector with motor feedback, V/F)
  • Tần số ngõ ra: 0.1~400Hz (hoặc 1000Hz ở chế độ tần số cao)
  • Cấp chính xác: ±0.01% ở tần số max. (digital set); ±0.2% ở tần số max. (analog set)
  • Độ phân giải tần số đặt: Digital set value: 0.01Hz; Analogue set value: 1/1000 ở tần số max.
  • Độ phân giải tần số ngõ ra: 0.01Hz
  • Momen khởi động: 200%/0.5Hz (sensorless vector control)
  • Đặt tần số: 0 to 10 VDC (10KΩ), 4 to 20mA (100Ω), RS485 Modbus, Network
  • Đặc tính V/F: Constant/ reduced torque, free V/f
  • Ngõ vào analog: 2 ngõ vào 0 to 10V (10KΩ), 4 to 20mA (100Ω)
  • Ngõ vào Pulse train: 0 to 10V (tối đa 24V), tần số đến 32KHz
  • Bảo vệ quá dòng tức thời: 200% (tải hằng số)
  • Khả năng quá tải: 150% trong 60s (tải hằng số); 120% trong 60s (tải biến thiên)
  • Khả năng quá áp: 800V cho model 400V và 400V cho model 200V
  • Khả năng thấp áp: 345V cho model 400V và 172.5V cho model 200V
  • Thời gian tăng/giảm tốc: 0.01 ~ 3600s
  • Sóng mang ngõ ra: 2~15kHz
  • Chức năng bảo vệ: Overcurrent, overvoltage, undervoltage, electronic thermal, temperature error, ground fault overcurrent at power-on status, rush current prevention circuit, overload limit, incoming overvoltage, external trip, memory error, CPU error, USP error, communication error, overvoltage suppression during deceleration, protection upon momentary power outage, emergency cutoff, …
  • Truyền thông: RS422/RS485, Modbus, DeviceNet, Profibus, Componet, Ethercat, ML-II and CanOpen

Chi tiết

Danh mục

Hổ trợ trực tuyến

Kỹ Thuật . Mr Thịnh
0964161256
Kinh Doanh . Ms Vân Anh
01233101819