Omron

CJ1W-PA202

Giá: Liên hệ

Số lượng tồn: Liên hệ

Bộ nguồn dùng cho PLC họ CJ1/CJ2 . Nguồn 100 to 240 VAC 50/60Hz .Công suất ngõ ra 2.8A ,5VDC . 0.4A ,24VDC . Total 14W

Chi tiết
CJ1W-PA205R

Giá: Liên hệ

Số lượng tồn: Liên hệ

Bộ nguồn dùng cho PLC CJ1/CJ2 . Nguồn 100 to 240 VAC . Công suất ngõ ra 5A , 5VDC  0.8A ,24VDC . Tồng công suất 25W . Có ngõ ra SPST-NO

Chi tiết
CJ1W-PD025

Giá: Liên hệ

Số lượng tồn: Liên hệ

Bộ nguồn dùng PLC CJ1/CJ2 . Nguồn cấp 19.2 to 28.8VDC . công suất ngõ ra 5A , 5VDC , 0.8A , 24VDC . Tổng công suất 25W

Chi tiết
CJ1M-CPU11

Giá: Liên hệ

Số lượng tồn: Liên hệ

Khối CPU 160 I/O Max.

  • Tốc độ lệnh cơ bản (LD): 0.1µs
  • Bộ nhớ chương trình: 5Ksteps
  • Bộ nhớ dữ liệu (DM): 30Kwords
  • Hỗ trợ lập trình Function Block (FB), Sequential Function Chart (SFC), Structured Text (ST)
  • Số lượng vào/ra (I/O bits): 160 bits
  • Số lượng Timer: 4096
  • Số lượng Counter: 4096
  • File memory: Nhớ trong CF card (MS-DOS format)
  • Có sẵn cổng truyền thông RS232C và Peripheral
  • Trang bị đồng hồ thực (clock)
  • Tiêu chuẩn: UC1,N,L,CE, EN61131-2

Chi tiết
CJ1M-CPU12

Giá: Liên hệ

Số lượng tồn: Liên hệ

Khối CPU 320 I/O Max.

  • Tốc độ lệnh cơ bản (LD): 0.1µs
  • Bộ nhớ chương trình: 10Ksteps
  • Bộ nhớ dữ liệu (DM): 30Kwords
  • Hỗ trợ lập trình Function Block (FB), Sequential Function Chart (SFC), Structured Text (ST)
  • Số lượng vào/ra (I/O bits): 320 bits
  • Số lượng Timer: 4096
  • Số lượng Counter: 4096
  • File memory: Nhớ trong CF card (MS-DOS format)
  • Có sẵn cổng truyền thông RS232C và Peripheral
  • Trang bị đồng hồ thực (clock)
  • Tiêu chuẩn: UC1,N,L,CE, EN61131-2

Chi tiết
CJ1M-CPU13

Giá: Liên hệ

Số lượng tồn: Liên hệ

Khối CPU 640 I/O Max.

  • Tốc độ lệnh cơ bản (LD): 0.1µs
  • Bộ nhớ chương trình: 20Ksteps
  • Bộ nhớ dữ liệu (DM): 30Kwords
  • Hỗ trợ lập trình Function Block (FB), Sequential Function Chart (SFC), Structured Text (ST)
  • Số lượng vào/ra (I/O bits): 640 bits
  • Số lượng Timer: 4096
  • Số lượng Counter: 4096
  • File memory: Nhớ trong CF card (MS-DOS format)
  • Có sẵn cổng truyền thông RS232C và Peripheral
  • Trang bị đồng hồ thực (clock)
  • Tiêu chuẩn: UC1,N,L,CE, EN61131-2

Chi tiết
CJ1M-CPU21

Giá: Liên hệ

Số lượng tồn: Liên hệ

Khối CPU 160 I/O Max., trang bị sẵn 10 ngõ vào và 6 ngõ ra tốc độ cao

  • Tốc độ lệnh cơ bản (LD): 0.1µs
  • Bộ nhớ chương trình: 5Ksteps
  • Bộ nhớ dữ liệu (DM): 30Kwords
  • Bộ đếm tốc độ cao: 2. Phase-A, phase-B, and phase-Z input): 50kHz; Up/down inputs (up inputs, down inputs, reset inputs): 100kHz
  • Ngõ ra phát xung tốc độ cao: 100kHz
  • Hỗ trợ lập trình Function Block (FB), Sequential Function Chart (SFC), Structured Text (ST)
  • Số lượng vào/ra (I/O bits): 160 bits
  • Số lượng Timer: 4096
  • Số lượng Counter: 4096
  • File memory: Nhớ trong CF card (MS-DOS format)
  • Có sẵn cổng truyền thông RS232C và Peripheral
  • Trang bị đồng hồ thực (clock)
  • Tiêu chuẩn: UC1,N,L,CE, EN61131-2

Chi tiết
CJ1M-CPU22

Giá: Liên hệ

Số lượng tồn: Liên hệ

Khối CPU 320 I/O Max., trang bị sẵn 10 ngõ vào và 6 ngõ ra tốc độ cao

  • Tốc độ lệnh cơ bản (LD): 0.1µs
  • Bộ nhớ chương trình: 10Ksteps
  • Bộ nhớ dữ liệu (DM): 30Kwords
  • Bộ đếm tốc độ cao: 2. Phase-A, phase-B, and phase-Z input): 50kHz; Up/down inputs (up inputs, down inputs, reset inputs): 100kHz
  • Ngõ ra phát xung tốc độ cao: 100kHz
  • Hỗ trợ lập trình Function Block (FB), Sequential Function Chart (SFC), Structured Text (ST)
  • Số lượng vào/ra (I/O bits): 160 bits
  • Số lượng Timer: 4096
  • Số lượng Counter: 4096
  • File memory: Nhớ trong CF card (MS-DOS format)
  • Có sẵn cổng truyền thông RS232C và Peripheral
  • Trang bị đồng hồ thực (clock)
  • Tiêu chuẩn: UC1,N,L,CE, EN61131-2

Chi tiết
CJ1M-CPU23

Giá: Liên hệ

Số lượng tồn: Liên hệ

Khối CPU 640 I/O Max., trang bị sẵn 10 ngõ vào và 6 ngõ ra tốc độ cao

  • Tốc độ lệnh cơ bản (LD): 0.1µs
  • Bộ nhớ chương trình: 20Ksteps
  • Bộ nhớ dữ liệu (DM): 32Kwords
  • Bộ đếm tốc độ cao: 2. Phase-A, phase-B, and phase-Z input): 50kHz; Up/down inputs (up inputs, down inputs, reset inputs): 100kHz
  • Ngõ ra phát xung tốc độ cao: 100kHz
  • Hỗ trợ lập trình Function Block (FB), Sequential Function Chart (SFC), Structured Text (ST)
  • Số lượng vào/ra (I/O bits): 160 bits
  • Số lượng Timer: 4096
  • Số lượng Counter: 4096
  • File memory: Nhớ trong CF card (MS-DOS format)
  • Có sẵn cổng truyền thông RS232C và Peripheral
  • Trang bị đồng hồ thực (clock)
  • Tiêu chuẩn: UC1,N,L,CE, EN61131-2

Chi tiết
CJ2M-CPU11

Giá: Liên hệ

Số lượng tồn: Liên hệ

Khối CPU bộ nhớ chương trình 5K steps

  • Bộ nhớ dữ liệu : 160K words (DM: 32K words; EM: 32K words x 1 bank)
  • Khả năng mở rộng I/O: 2,560 points / 40 units (tối đa 3 rack mở rộng)
  • Tốc độ xử lý: Lệnh cơ bản: 0.04µs Min.; Lệnh cao cấp: 0.06µs Min.
  • Ngôn ngữ lập trình: Ladder Logic (LD); Sequential Function Charts (SFC); Structured Text (ST); Instruction Lists (IL)
  • Bộ nhớ Function Block (FB): 20K steps
  • Vùng nhớ tập tin (File memory): Sử dụng thẻ nhớ 128, 256, 512 Mbytes
  • Cổng truyền thông USB: USB 2.0-compliant B-type, tốc độ 12 Mbps max., khoảng cách truyền 5m max.
  • Cổng truyền thông nối tiếp: RS232C trang bị sẵn trên CJ2M-CPU1[]. CJ2M-CPU3[] không trang bị sẵn RS232C, có thể chọn lựa thêm CP1W-CIF01: RS232C hoặc CP1W-CIF11 / CP1W-CIF21: RS422/RS485
  • Cổng Ethernet: Ethernet/IP trang bị sẵn trên CJ2M-CPU3[]
  • Thời gian thực (clock): Thời gian thực chứa trong trong bộ nhớ. Độ chính xác phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường: Nhiệt độ 55oC: sai số -3.5 ~ +0.5 phút /tháng; Nhiệt độ 25oC: sai số - 1.5 ~ +1.5 phút / tháng; Nhiệt độ 0oC: -3 ~ +1 phút / tháng
  • Nhiệt độ làm việc: 0~55oC
  • Độ ẩm môi trường: 10%~90%
  • Tiêu chuẩn: cULus, EC

Chi tiết
CJ1W-OC211

Giá: Liên hệ

Số lượng tồn: 1

Module CJ1W-OC211 dùng cho PLC họ CJ1M/CJ2M
16 Ngõ ra Relay 2 A 250VAC
Connections : Removable terminal block

Chi tiết
CJ2M-CPU12

Giá: Liên hệ

Số lượng tồn: Liên hệ

Khối CPU bộ nhớ chương trình 10K steps

  • Bộ nhớ dữ liệu : 160K words (DM: 32K words; EM: 32K words x 1 bank)
  • Khả năng mở rộng I/O: 2,560 points / 40 units (tối đa 3 rack mở rộng)
  • Tốc độ xử lý: Lệnh cơ bản: 0.04µs Min.; Lệnh cao cấp: 0.06µs Min.
  • Ngôn ngữ lập trình: Ladder Logic (LD); Sequential Function Charts (SFC); Structured Text (ST); Instruction Lists (IL)
  • Bộ nhớ Function Block (FB): 20K steps
  • Vùng nhớ tập tin (File memory): Sử dụng thẻ nhớ 128, 256, 512 Mbytes
  • Cổng truyền thông USB: USB 2.0-compliant B-type, tốc độ 12 Mbps max., khoảng cách truyền 5m max.
  • Cổng truyền thông nối tiếp: RS232C trang bị sẵn trên CJ2M-CPU1[]. CJ2M-CPU3[] không trang bị sẵn RS232C, có thể chọn lựa thêm CP1W-CIF01: RS232C hoặc CP1W-CIF11 / CP1W-CIF21: RS422/RS485
  • Cổng Ethernet: Ethernet/IP trang bị sẵn trên CJ2M-CPU3[]
  • Thời gian thực (clock): Thời gian thực chứa trong trong bộ nhớ. Độ chính xác phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường: Nhiệt độ 55oC: sai số -3.5 ~ +0.5 phút /tháng; Nhiệt độ 25oC: sai số - 1.5 ~ +1.5 phút / tháng; Nhiệt độ 0oC: -3 ~ +1 phút / tháng
  • Nhiệt độ làm việc: 0~55oC
  • Độ ẩm môi trường: 10%~90%
  • Tiêu chuẩn: cULus, EC

Chi tiết
CJ2M-CPU13

Giá: Liên hệ

Số lượng tồn: Liên hệ

Khối CPU bộ nhớ chương trình 20K steps

  • Bộ nhớ dữ liệu : 160K words (DM: 32K words; EM: 32K words x 1 bank)
  • Khả năng mở rộng I/O: 2,560 points / 40 units (tối đa 3 rack mở rộng)
  • Tốc độ xử lý: Lệnh cơ bản: 0.04µs Min.; Lệnh cao cấp: 0.06µs Min.
  • Ngôn ngữ lập trình: Ladder Logic (LD); Sequential Function Charts (SFC); Structured Text (ST); Instruction Lists (IL)
  • Bộ nhớ Function Block (FB): 20K steps
  • Vùng nhớ tập tin (File memory): Sử dụng thẻ nhớ 128, 256, 512 Mbytes
  • Cổng truyền thông USB: USB 2.0-compliant B-type, tốc độ 12 Mbps max., khoảng cách truyền 5m max.
  • Cổng truyền thông nối tiếp: RS232C trang bị sẵn trên CJ2M-CPU1[]. CJ2M-CPU3[] không trang bị sẵn RS232C, có thể chọn lựa thêm CP1W-CIF01: RS232C hoặc CP1W-CIF11 / CP1W-CIF21: RS422/RS485
  • Cổng Ethernet: Ethernet/IP trang bị sẵn trên CJ2M-CPU3[]
  • Thời gian thực (clock): Thời gian thực chứa trong trong bộ nhớ. Độ chính xác phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường: Nhiệt độ 55oC: sai số -3.5 ~ +0.5 phút /tháng; Nhiệt độ 25oC: sai số - 1.5 ~ +1.5 phút / tháng; Nhiệt độ 0oC: -3 ~ +1 phút / tháng
  • Nhiệt độ làm việc: 0~55oC
  • Độ ẩm môi trường: 10%~90%
  • Tiêu chuẩn: cULus, EC

Chi tiết
CJ2M-CPU31

Giá: Liên hệ

Số lượng tồn: Liên hệ

Khối CPU bộ nhớ chương trình 5K steps, trang bị sẵn cổng Ethernet/IP

  • Bộ nhớ dữ liệu : 160K words (DM: 32K words; EM: 32K words x 1 bank)
  • Khả năng mở rộng I/O: 2,560 points / 40 units (tối đa 3 rack mở rộng)
  • Tốc độ xử lý: Lệnh cơ bản: 0.04µs Min.; Lệnh cao cấp: 0.06µs Min.
  • Ngôn ngữ lập trình: Ladder Logic (LD); Sequential Function Charts (SFC); Structured Text (ST); Instruction Lists (IL)
  • Bộ nhớ Function Block (FB): 20K steps
  • Vùng nhớ tập tin (File memory): Sử dụng thẻ nhớ 128, 256, 512 Mbytes
  • Cổng truyền thông USB: USB 2.0-compliant B-type, tốc độ 12 Mbps max., khoảng cách truyền 5m max.
  • Cổng truyền thông nối tiếp: RS232C trang bị sẵn trên CJ2M-CPU1[]. CJ2M-CPU3[] không trang bị sẵn RS232C, có thể chọn lựa thêm CP1W-CIF01: RS232C hoặc CP1W-CIF11 / CP1W-CIF21: RS422/RS485
  • Cổng Ethernet: Ethernet/IP trang bị sẵn trên CJ2M-CPU3[]
  • Thời gian thực (clock): Thời gian thực chứa trong trong bộ nhớ. Độ chính xác phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường: Nhiệt độ 55oC: sai số -3.5 ~ +0.5 phút /tháng; Nhiệt độ 25oC: sai số - 1.5 ~ +1.5 phút / tháng; Nhiệt độ 0oC: -3 ~ +1 phút / tháng
  • Nhiệt độ làm việc: 0~55oC
  • Độ ẩm môi trường: 10%~90%
  • Tiêu chuẩn: cULus, EC

Chi tiết
CJ2M-CPU32

Giá: Liên hệ

Số lượng tồn: Liên hệ

Khối CPU bộ nhớ chương trình 10K steps, trang bị sẵn cổng Ethernet/IP

  • Bộ nhớ dữ liệu : 160K words (DM: 32K words; EM: 32K words x 1 bank)
  • Khả năng mở rộng I/O: 2,560 points / 40 units (tối đa 3 rack mở rộng)
  • Tốc độ xử lý: Lệnh cơ bản: 0.04µs Min.; Lệnh cao cấp: 0.06µs Min.
  • Ngôn ngữ lập trình: Ladder Logic (LD); Sequential Function Charts (SFC); Structured Text (ST); Instruction Lists (IL)
  • Bộ nhớ Function Block (FB): 20K steps
  • Vùng nhớ tập tin (File memory): Sử dụng thẻ nhớ 128, 256, 512 Mbytes
  • Cổng truyền thông USB: USB 2.0-compliant B-type, tốc độ 12 Mbps max., khoảng cách truyền 5m max.
  • Cổng truyền thông nối tiếp: RS232C trang bị sẵn trên CJ2M-CPU1[]. CJ2M-CPU3[] không trang bị sẵn RS232C, có thể chọn lựa thêm CP1W-CIF01: RS232C hoặc CP1W-CIF11 / CP1W-CIF21: RS422/RS485
  • Cổng Ethernet: Ethernet/IP trang bị sẵn trên CJ2M-CPU3[]
  • Thời gian thực (clock): Thời gian thực chứa trong trong bộ nhớ. Độ chính xác phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường: Nhiệt độ 55oC: sai số -3.5 ~ +0.5 phút /tháng; Nhiệt độ 25oC: sai số - 1.5 ~ +1.5 phút / tháng; Nhiệt độ 0oC: -3 ~ +1 phút / tháng
  • Nhiệt độ làm việc: 0~55oC
  • Độ ẩm môi trường: 10%~90%
  • Tiêu chuẩn: cULus, EC

Chi tiết
CJ2M-CPU33

Giá: Liên hệ

Số lượng tồn: Liên hệ

Khối CPU bộ nhớ chương trình 20K steps, trang bị sẵn cổng Ethernet/IP

  • Bộ nhớ dữ liệu : 160K words (DM: 32K words; EM: 32K words x 1 bank)
  • Khả năng mở rộng I/O: 2,560 points / 40 units (tối đa 3 rack mở rộng)
  • Tốc độ xử lý: Lệnh cơ bản: 0.04µs Min.; Lệnh cao cấp: 0.06µs Min.
  • Ngôn ngữ lập trình: Ladder Logic (LD); Sequential Function Charts (SFC); Structured Text (ST); Instruction Lists (IL)
  • Bộ nhớ Function Block (FB): 20K steps
  • Vùng nhớ tập tin (File memory): Sử dụng thẻ nhớ 128, 256, 512 Mbytes
  • Cổng truyền thông USB: USB 2.0-compliant B-type, tốc độ 12 Mbps max., khoảng cách truyền 5m max.
  • Cổng truyền thông nối tiếp: RS232C trang bị sẵn trên CJ2M-CPU1[]. CJ2M-CPU3[] không trang bị sẵn RS232C, có thể chọn lựa thêm CP1W-CIF01: RS232C hoặc CP1W-CIF11 / CP1W-CIF21: RS422/RS485
  • Cổng Ethernet: Ethernet/IP trang bị sẵn trên CJ2M-CPU3[]
  • Thời gian thực (clock): Thời gian thực chứa trong trong bộ nhớ. Độ chính xác phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường: Nhiệt độ 55oC: sai số -3.5 ~ +0.5 phút /tháng; Nhiệt độ 25oC: sai số - 1.5 ~ +1.5 phút / tháng; Nhiệt độ 0oC: -3 ~ +1 phút / tháng
  • Nhiệt độ làm việc: 0~55oC
  • Độ ẩm môi trường: 10%~90%
  • Tiêu chuẩn: cULus, EC

Chi tiết

Danh mục

Hổ trợ trực tuyến

Kỹ Thuật . Mr Thịnh
0964161256
Kinh Doanh . Ms Vân Anh
01233101819