Omron

CP1W-BAT01

Giá: Liên hệ

Số lượng tồn: 5

CP1W-BAT01

Dùng cho các dòng PLC CP1E-N, CP1H, CP1L

Tuổi thọ PIN  5 năm

Địa chỉ  A402.04 sẽ ON khi pin yếu hoặc hết.

Sau khi có báo hiệu pin yếu thì còn có thể chịu được 5 ngày.

Nên thay pin lúc PLC dc cấp nguồn để tránh mất vùng nhớ

Nếu không có Pin thì các vùng nhớ như:Holding Area (H)  Counter Present Values and Completion Flags (C), Auxiliary Area related to clock function (A) Chỉ lưu được 40h.

HƯỚNG DẪN THAY PIN CP1W-BAT01


Chi tiết
CP1W-TS102

Giá: Liên hệ

Số lượng tồn: 2


Khối Mở Rộng Nhiệt Độ CP1W-TS102 OMRON: Giải Pháp Kiểm Soát Nhiệt Chính Xác Cho PLC CP1E/CP1L/CP1H

Trong các hệ thống điều khiển công nghiệp hiện đại, việc giám sát nhiệt độ là một phần không thể thiếu. Đối với các dòng PLC Omron thuộc họ CP1, khối mở rộng CP1W-TS102 nổi lên như một "trợ thủ" đắc lực nhờ độ ổn định cao và khả năng tích hợp linh hoạt. Với hơn 20 năm kinh nghiệm trong ngành tự động hóa, tôi đánh giá đây là module nhận tín hiệu nhiệt độ đáng tin cậy nhất trong phân khúc tầm trung.


1. Thông số kỹ thuật chi tiết của CP1W-TS102

Để chọn đúng thiết bị cho hệ thống, các kỹ sư cần nắm rõ các thông số "vàng" sau:

  • Loại ngõ vào: Hỗ trợ 2 kênh nhận tín hiệu cặp nhiệt điện (Thermocouple).

  • Loại cảm biến tương thích: Can nhiệt loại K hoặc loại J.

  • Độ chính xác: ±0.5% dải đo (ở nhiệt độ môi trường 25°C).

  • Tốc độ chuyển đổi: 250ms/2 kênh (đáp ứng tốt các quy trình nhiệt độ biến thiên nhanh).

  • Cách ly: Có cách ly giữa các kênh ngõ vào và PLC chính, đảm bảo chống nhiễu tuyệt vời.

  • Kích thước: Thiết kế dạng Module gắn trực tiếp bên phải của CPU PLC họ CP1.


2. Lưu ý quan trọng khi lựa chọn sản phẩm

Khi thiết kế hệ thống với CP1W-TS102, bạn cần chú ý các điểm sau để tránh nhầm lẫn:

A. Loại cảm biến (Can nhiệt)

Model TS102 chuyên dùng cho Can K và Can J. Nếu bạn sử dụng điện trở nhiệt Pt100, bạn phải chuyển sang mã CP1W-TS001/TS002.

B. Khả năng mở rộng của CPU

Mỗi CPU PLC Omron có giới hạn số lượng khối mở rộng khác nhau. Ví dụ: Dòng CP1E-N30/40/60 cho phép tối đa 3 khối mở rộng, trong khi CP1H cho phép tối đa 7 khối.


3. Ứng dụng thực tế và Cách đấu dây

CP1W-TS102 thường xuất hiện trong các hệ thống yêu cầu độ chính xác về nhiệt độ cao:

  • Máy ép nhựa: Điều khiển nhiệt độ các vùng nung nóng đầu đùn.

  • Lò sấy công nghiệp: Giám sát nhiệt độ lò sấy gỗ, nông sản.

  • Hệ thống thực phẩm: Kiểm soát nhiệt độ nồi nấu, thanh trùng.

Xem video hướng dẫn thực tế:

Bạn có thể tham khảo chi tiết cách đấu dây và lập trình thực tế qua video dưới đây:


4. Tại sao kỹ sư nên chọn CP1W-TS102 OMRON?

  1. Độ bền Nhật Bản: Sản phẩm Omron nổi tiếng với khả năng chịu đựng trong môi trường nhà máy nóng, ẩm và nhiều nhiễu điện từ.

  2. Lập trình dễ dàng: Tích hợp sẵn trong phần mềm CX-Programmer, chỉ cần cấu hình vùng nhớ (D) mà không cần viết hàm phức tạp.

  3. Tiết kiệm không gian: Thiết kế nhỏ gọn, gắn trực tiếp trên thanh DIN rail giúp tủ điện chuyên nghiệp và gọn gàng hơn.


5. Liên hệ tư vấn và mua hàng

Chất lượng thiết bị và sự tư vấn kỹ thuật chuyên sâu là chìa khóa cho sự vận hành ổn định của nhà máy. Để được hỗ trợ tốt nhất về kỹ thuật, báo giá cạnh tranh cho các dòng PLC, cảm biến và phụ kiện Omron, quý khách vui lòng liên hệ:

THÔNG TIN LIÊN HỆ:

  • Chuyên gia kỹ thuật: MR. KHÔI

  • Hotline/Zalo: 0988 792 943

  • Dịch vụ: Tư vấn giải pháp tự động hóa - Cung cấp thiết bị Omron chính hãng - Hỗ trợ lập trình hệ thống.

MR. KHÔI – 0988792943 cam kết mang đến sản phẩm chất lượng, giải pháp tối ưu và giá cả hợp lý nhất cho mọi dự án của bạn!


Cảm ơn quý khách đã quan tâm đến sản phẩm CP1W-TS102! Đừng ngần ngại gọi ngay cho chúng tôi để được tư vấn miễn phí.


Chi tiết
CP1W-CIF01

Giá: Liên hệ

Số lượng tồn: 4

Module truyền thông RS232

Truyền xa tối đa 15 mét

Hỗ trợ PLC : CP1L / CP1E/CP1H/CJ2M

REVIEW CP1W-CIF01


Chi tiết
CP1W-CIF41

Giá: Liên hệ

Số lượng tồn: Liên hệ

Board ethernet: CP1W-CIF41

- Sử dụng cho các dòng PLC : CP1E, CP1H, CP1L. Không sử dụng được CP2E

-Gắn trên PLC CP1H gắn port 1 thì bặt switch 4. Port 2 thì witch số 5.

-  Địa chỉ IP nằm ở vùng nhớ D32155 và D32156

- Địa chỉ IP mặc định: 192.168.250.1

-Cách thay đổi IP: truy cập http://192.168.250.1/E01.htm

          Password mặc định: ETHERNET

(CP1W-CIF41 Ethernet Option Board has two versions: version 1 and version 2. Only version 2 can be used on the CP1E CPU Unit)

- Tốc độ truyền: 100Base-TX (Can be used as 10 Base-T ), khoảng cách truyền tối đa 100m

- Kích thước: 36.4×36.4×28.2 mm (W×H×D)

- Số lượng cho phép 1 board trên CP-series

Cách cài đặt, đọc và thay đổi địa chỉ IP của CP1W-CIF41 OMRON



Chi tiết
CP1W-CIF11

Giá: Liên hệ

Số lượng tồn: 4

Module truyền thông RS422/485
Hỗ trợ PLC : CP1L/CP1E/CP1H/CJ2M/CP2E

Maximum transmission distance: 50 m

Review CP1W-CIF11 RS-422A/485 Option Board



Chi tiết
CP1W-8ER

Giá: Liên hệ

Số lượng tồn: 1

Module mở rộng 8 ngõ ra relay .
Dùng cho PLC dòng CP1H/CP1L/CP1E

Chi tiết
CP1W-8ET

Giá: Liên hệ

Số lượng tồn: Liên hệ

Module mở rộng 8 ngõ ra Transistor .
Dùng cho PLC dòng CP1H/CP1L/CP1E

Chi tiết
CP1W-8ED

Giá: Liên hệ

Số lượng tồn: 1

Module mở rộng 8 ngõ vào .
Dùng cho PLC dòng CP1H/CP1L/CP1E .

Chi tiết
CP1W-16ER

Giá: Liên hệ

Số lượng tồn: 1

Module mở rộng 16 ngõ ra relay .
Dùng cho PLC dòng CP1H/CP1L/CP1E

Chi tiết
CP1W-16ET

Giá: Liên hệ

Số lượng tồn: Liên hệ

Module mở rộng 16 ngõ ra Transistor .
Dùng cho PLC dòng CP1H/CP1L/CP1E

Chi tiết
CP1W-20EDR1

Giá: Liên hệ

Số lượng tồn: Liên hệ

Module mở rộng 12 ngõ vào / 8 ngõ ra relay .
Dùng cho PLC dòng CP1H/CP1L/CP1E

Chi tiết
CP1W-20EDT

Giá: Liên hệ

Số lượng tồn: Liên hệ

Module mở rộng 12 ngõ vào / 8 ngõ ra Transistor.
Dùng cho PLC dòng CP1H/CP1L/CP1E

Chi tiết
CP1W-32ER

Giá: Liên hệ

Số lượng tồn: Liên hệ

Module mở rộng 32 ngõ ra relay .
Dùng cho PLC dòng CP1H/CP1L/CP1E

Chi tiết
CP1W-32ET

Giá: Liên hệ

Số lượng tồn: Liên hệ

Module mở rộng 24 ngõ  ra Transistor .
Dùng cho PLC dòng CP1H/CP1L/CP1E

Chi tiết
CP1W-40EDR

Giá: Liên hệ

Số lượng tồn: 2

Module CP1W-40EDR mở rộng 24 ngõ vào / 16 ngõ ra relay .
Module CP1W-40EDR Dùng cho PLC dòng CP1H/CP1L/CP1E
  
Specifications Type of module CP1W-40EDR: Digital I/O 
Number of digital inputs CP1W-40EDR: 24 
Digital input type: PNP/NPN OFF/ON delay: 0-32 ms 
Permitted voltage at input: 20.4-26.4 V 
Number of digital outputs: 16 
Digital output type: Relay NO Output current: 2 A 
Permitted voltage at output: 5-250 V 
Product Height (unpacked): 90 mm 
Product Width (unpacked): 150 mm 
Product Depth (unpacked): 50 mm 
Product Weight (unpacked): 380 g
REVIEW Module CP1W-40EDR

Chi tiết
CP1W-40EDT

Giá: Liên hệ

Số lượng tồn: 1

Module mở rộng 24 ngõ vào / 16 ngõ ra transistor .
Dùng cho PLC dòng CP1H/CP1L/CP1E
Chi tiết
CP1W-MAD11

Giá: Liên hệ

Số lượng tồn: 1

- Module  Analog I/O: 2 Input / 1 Output

KHỐI MỞ RỘNG ANALOG CP1W-MAD11

- Độ phân giải: 1/6000 . Điện áp đầu vào tối đa: ±15 V, ±30 ma

- Bộ chuyển đổi dữ liệu A/D: Dữ liệu mã nhị phân (hexadecimal, 4 chữ số), –10 ... 10 V
      + Dải đầu vào: Full scale = F448 to 0BB8 Hex,
      + Dải đầu vào khác: Full scale = 0000 to 1770 Hex

- Tín hiệu đầu vào: 0 ... 5V, 0 ... 10V, 1 ... 5V, -10 ... 10V, 0 ... 20 mA, 4 ... 20 mA
- Tín hiệu đầu ra: 1 ... 5 V, 0 ... 10 V, –10 ... 10 V, 0 ... 20 mA, 4 ... 20 mA
- Kết nối: terminals block 

REVIEW CP1W-MAD11 Module Analog mở rộng cho CP1E, CP2E, CP1L, CP1H


Chi tiết
CP1W-AD041

Giá: Liên hệ

Số lượng tồn: 1

Module 4 Analog inputs resolution 6,000

0 to 5 V/1 to 5 V/0 to
10 V/−10 to +10 V/
0 to 20 mA/
4 to 20 mA






Chi tiết
CP1W-DA041

Giá: Liên hệ

Số lượng tồn: 1

Module 4 Analog output resolution 6,000

1 to 5 V/0 to 10 V/−10 to +10 V/
0 to 20 mA/
4 to 20 mA


Chi tiết

Danh mục

Hỗ trợ trực tuyến

Hotline
0988959076
Mr Thanh
0984914346
Mr Khôi
0988792943